TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外挂

wàiguà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外掛

Âm Hán Việt NGOẠI QUẢI

外挂 nghĩa là Gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu).

Nghĩa của 外挂

wàiguà

NGOẠI QUẢIDanh từphồn thể 外掛
  1. Gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu)
  2. Plug-in
  3. Bổ sung
  4. Phần mềm đặc biệt dùng để gian lận trong trò chơi trực tuyến

Câu hỏi thường gặp

外挂 nghĩa là gì?

外挂 (wàiguà) nghĩa là Gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu).

外挂 đọc thế nào?

外挂 đọc là wàiguà (pinyin).

Âm Hán Việt của 外挂 là gì?

Âm Hán Việt của 外挂 là "ngoại quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.