外挂 nghĩa là Gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu).
Nghĩa của 外挂
wàiguà
NGOẠI QUẢIDanh từphồn thể 外掛
Gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu)
Plug-in
Bổ sung
Phần mềm đặc biệt dùng để gian lận trong trò chơi trực tuyến
Câu hỏi thường gặp
外挂 nghĩa là gì?
外挂 (wàiguà) nghĩa là Gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu).
外挂 đọc thế nào?
外挂 đọc là wàiguà (pinyin).
Âm Hán Việt của 外挂 là gì?
Âm Hán Việt của 外挂 là "ngoại quải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.