外推法 (wàituīfǎ) nghĩa là phương pháp ngoại suy, ngoại suy.
外推法 đọc thế nào?
外推法 đọc là wàituīfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 外推法 là gì?
Âm Hán Việt của 外推法 là "ngoại suy pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.