TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外援

wàiyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI VIỆN

外援 nghĩa là viện trợ nước ngoài.

Nghĩa của 外援

wàiyuán

NGOẠI VIỆNDanh từ
  1. Viện trợ nước ngoài
  2. Viện trợ từ bên ngoài
  3. thể thao Cầu thủ nước ngoài
  4. Cầu thủ được tuyển từ nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

外援 nghĩa là gì?

外援 (wàiyuán) nghĩa là viện trợ nước ngoài.

外援 đọc thế nào?

外援 đọc là wàiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 外援 là gì?

Âm Hán Việt của 外援 là "ngoại viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.