TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外文系

wàiwénxì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI VĂN HỆ

外文系 nghĩa là Khoa ngữ văn nước ngoài.

Nghĩa của 外文系

wàiwénxì

NGOẠI VĂN HỆ
  1. Khoa ngữ văn nước ngoài
  2. Ngôn ngữ hiện đại (khoa đại học)

Câu hỏi thường gặp

外文系 nghĩa là gì?

外文系 (wàiwénxì) nghĩa là Khoa ngữ văn nước ngoài.

外文系 đọc thế nào?

外文系 đọc là wàiwénxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外文系 là gì?

Âm Hán Việt của 外文系 là "ngoại văn hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.