TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外星

wàixīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI TINH

外星 nghĩa là người ngoài hành tinh, ngoài trái đất.

Nghĩa của 外星

wàixīng

NGOẠI TINHTính từ
  1. Người ngoài hành tinh
  2. Ngoài Trái Đất

Từ ghép có 外星

Câu hỏi thường gặp

外星 nghĩa là gì?

外星 (wàixīng) nghĩa là người ngoài hành tinh, ngoài trái đất.

外星 đọc thế nào?

外星 đọc là wàixīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外星 là gì?

Âm Hán Việt của 外星 là "ngoại tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.