TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外来语

wàiláiyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外來語

Âm Hán Việt NGOẠI LAI NGỮ

外来语 nghĩa là từ mượn.

Nghĩa của 外来语

wàiláiyǔ

NGOẠI LAI NGỮDanh từphồn thể 外來語
  1. Từ mượn

Câu hỏi thường gặp

外来语 nghĩa là gì?

外来语 (wàiláiyǔ) nghĩa là từ mượn.

外来语 đọc thế nào?

外来语 đọc là wàiláiyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 外来语 là gì?

Âm Hán Việt của 外来语 là "ngoại lai ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.