TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外来货

wàiláihuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外來貨

Âm Hán Việt NGOẠI LAI HÓA

外来货 nghĩa là sản phẩm nhập khẩu.

Nghĩa của 外来货

wàiláihuò

NGOẠI LAI HÓAphồn thể 外來貨
  1. Sản phẩm nhập khẩu

Câu hỏi thường gặp

外来货 nghĩa là gì?

外来货 (wàiláihuò) nghĩa là sản phẩm nhập khẩu.

外来货 đọc thế nào?

外来货 đọc là wàiláihuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 外来货 là gì?

Âm Hán Việt của 外来货 là "ngoại lai hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.