TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外流

wàiliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI LƯU

外流 nghĩa là dòng chảy ra, chảy ra.

Nghĩa của 外流

wàiliú

NGOẠI LƯUĐộng từ
  1. Dòng chảy ra
  2. Chảy ra
  3. Rút ra

Thành ngữ có 外流

Câu hỏi thường gặp

外流 nghĩa là gì?

外流 (wàiliú) nghĩa là dòng chảy ra, chảy ra.

外流 đọc thế nào?

外流 đọc là wàiliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 外流 là gì?

Âm Hán Việt của 外流 là "ngoại lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.