TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外源

wàiyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI NGUYÊN

外源 nghĩa là ngoại sinh.

Nghĩa của 外源

wàiyuán

NGOẠI NGUYÊN
  1. Ngoại sinh

Câu hỏi thường gặp

外源 nghĩa là gì?

外源 (wàiyuán) nghĩa là ngoại sinh.

外源 đọc thế nào?

外源 đọc là wàiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 外源 là gì?

Âm Hán Việt của 外源 là "ngoại nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.