TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外溢

wàiyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI DẬT

外溢 nghĩa là tràn ra, chảy tràn, rò rỉ ra.

Nghĩa của 外溢

wàiyì

NGOẠI DẬTĐộng từ
  1. chất lỏng Tràn ra; chảy tràn
  2. khí Rò rỉ ra
  3. nghĩa bóng Lan ra; lan tỏa (đến khu vực mới)
  4. nghĩa bóng, của cải, v.v. Thất thoát; chảy ra ngoài (đặc biệt ra nước ngoài)
  5. nghĩa bóng, tài năng Bộc lộ; được thể hiện

Câu hỏi thường gặp

外溢 nghĩa là gì?

外溢 (wàiyì) nghĩa là tràn ra, chảy tràn, rò rỉ ra.

外溢 đọc thế nào?

外溢 đọc là wàiyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外溢 là gì?

Âm Hán Việt của 外溢 là "ngoại dật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.