TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外环线

wàihuánxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外環線

Âm Hán Việt NGOẠI HOÀN TUYẾN

外环线 nghĩa là vành đai ngoài.

Nghĩa của 外环线

wàihuánxiàn

NGOẠI HOÀN TUYẾNphồn thể 外環線
  1. Vành đai ngoài (đường hoặc tuyến đường sắt)

Câu hỏi thường gặp

外环线 nghĩa là gì?

外环线 (wàihuánxiàn) nghĩa là vành đai ngoài.

外环线 đọc thế nào?

外环线 đọc là wàihuánxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 外环线 là gì?

Âm Hán Việt của 外环线 là "ngoại hoàn tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.