TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外电

wàidiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外電

Âm Hán Việt NGOẠI ĐIỆN

外电 nghĩa là Báo cáo từ các hãng tin nước ngoài.

Nghĩa của 外电

wàidiàn

NGOẠI ĐIỆNDanh từphồn thể 外電
  1. Báo cáo từ các hãng tin nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

外电 nghĩa là gì?

外电 (wàidiàn) nghĩa là Báo cáo từ các hãng tin nước ngoài.

外电 đọc thế nào?

外电 đọc là wàidiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 外电 là gì?

Âm Hán Việt của 外电 là "ngoại điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.