TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外界

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wàijiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI GIỚI

外界 nghĩa là thế giới bên ngoài, bên ngoài.

Nghĩa của 外界

wàijiè

NGOẠI GIỚIDanh từ
  1. Thế giới bên ngoài
  2. Bên ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外界

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外界 nghĩa là gì?

外界 (wàijiè) nghĩa là thế giới bên ngoài, bên ngoài.

外界 đọc thế nào?

外界 đọc là wàijiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 外界 là gì?

Âm Hán Việt của 外界 là "ngoại giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.