TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外科医生

wàikēyīshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外科醫生

Âm Hán Việt NGOẠI KHOA Y SINH

外科医生 nghĩa là bác sĩ phẫu thuật.

Nghĩa của 外科医生

wàikēyīshēng

NGOẠI KHOA Y SINHDanh từphồn thể 外科醫生
  1. Bác sĩ phẫu thuật
  2. Ngược lại với bác sĩ nội khoa 内科医生 (nèikēyīshēng), người chủ yếu điều trị bằng thuốc

Câu hỏi thường gặp

外科医生 nghĩa là gì?

外科医生 (wàikēyīshēng) nghĩa là bác sĩ phẫu thuật.

外科医生 đọc thế nào?

外科医生 đọc là wàikēyīshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外科医生 là gì?

Âm Hán Việt của 外科医生 là "ngoại khoa y sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.