TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外置

wàizhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI TRÍ

外置 nghĩa là Bên ngoài (tức không được tích hợp 内置 (nèizhì)).

Nghĩa của 外置

wàizhì

NGOẠI TRÍ
  1. Bên ngoài (tức không được tích hợp 内置 (nèizhì))

Câu hỏi thường gặp

外置 nghĩa là gì?

外置 (wàizhì) nghĩa là Bên ngoài (tức không được tích hợp 内置 (nèizhì)).

外置 đọc thế nào?

外置 đọc là wàizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外置 là gì?

Âm Hán Việt của 外置 là "ngoại trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.