外耳
giọng máy của trình duyệt
外耳 nghĩa là tai ngoài.
Nghĩa của 外耳
wài'ěr
NGOẠI NHĨDanh từ- Tai ngoài
Từ ghép có 外耳
Câu hỏi thường gặp
外耳 nghĩa là gì?
外耳 (wài'ěr) nghĩa là tai ngoài.
外耳 đọc thế nào?
外耳 đọc là wài'ěr (pinyin).
Âm Hán Việt của 外耳 là gì?
Âm Hán Việt của 外耳 là "ngoại nhĩ".