TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外耳道

wài'ěrdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI NHĨ ĐẠO

外耳道 nghĩa là ống tai ngoài.

Nghĩa của 外耳道

wài'ěrdào

NGOẠI NHĨ ĐẠODanh từ
  1. Ống tai ngoài
  2. Kênh thính giác, giữa tai ngoài 外耳 và màng nhĩ 鼓膜

Câu hỏi thường gặp

外耳道 nghĩa là gì?

外耳道 (wài'ěrdào) nghĩa là ống tai ngoài.

外耳道 đọc thế nào?

外耳道 đọc là wài'ěrdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 外耳道 là gì?

Âm Hán Việt của 外耳道 là "ngoại nhĩ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.