TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外逃

wàitáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI ĐÀO

外逃 nghĩa là trốn ra nước ngoài, chạy trốn.

Nghĩa của 外逃

wàitáo

NGOẠI ĐÀOĐộng từ
  1. Trốn ra nước ngoài
  2. Chạy trốn
  3. Đào ngũ
  4. Dòng chảy ra

Câu hỏi thường gặp

外逃 nghĩa là gì?

外逃 (wàitáo) nghĩa là trốn ra nước ngoài, chạy trốn.

外逃 đọc thế nào?

外逃 đọc là wàitáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 外逃 là gì?

Âm Hán Việt của 外逃 là "ngoại đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.