TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外边

wàibian giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外邊

Âm Hán Việt NGOẠI BIÊN

外边 nghĩa là bên ngoài, bề mặt ngoài.

Nghĩa của 外边

wàibian

NGOẠI BIÊNphồn thể 外邊
  1. Bên ngoài
  2. Bề mặt ngoài
  3. Nước ngoài
  4. Nơi không phải nhà của mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外边

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外边 nghĩa là gì?

外边 (wàibian) nghĩa là bên ngoài, bề mặt ngoài.

外边 đọc thế nào?

外边 đọc là wàibian (pinyin).

Âm Hán Việt của 外边 là gì?

Âm Hán Việt của 外边 là "ngoại biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.