夙兴夜寐 nghĩa là làm việc chăm chỉ, học hành chăm chỉ.
Nghĩa của 夙兴夜寐
sùxīngyèmèi
Cụm từphồn thể 夙興夜寐
Dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ
Học hành chăm chỉ
Làm việc kiệt sức
Câu hỏi thường gặp
夙兴夜寐 nghĩa là gì?
夙兴夜寐 (sùxīngyèmèi) nghĩa là làm việc chăm chỉ, học hành chăm chỉ.
夙兴夜寐 đọc thế nào?
夙兴夜寐 đọc là sùxīngyèmèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.