TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夙兴夜寐

sùxīngyèmèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夙興夜寐

夙兴夜寐 nghĩa là làm việc chăm chỉ, học hành chăm chỉ.

Nghĩa của 夙兴夜寐

sùxīngyèmèi

Cụm từphồn thể 夙興夜寐
  1. Dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ
  2. Học hành chăm chỉ
  3. Làm việc kiệt sức

Câu hỏi thường gặp

夙兴夜寐 nghĩa là gì?

夙兴夜寐 (sùxīngyèmèi) nghĩa là làm việc chăm chỉ, học hành chăm chỉ.

夙兴夜寐 đọc thế nào?

夙兴夜寐 đọc là sùxīngyèmèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.