TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夙

sù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 夕 (tịch) · bộ số 36 Số nét: 6

夙 nghĩa là buổi sáng, sớm.

Nghĩa của 夙

sù

  1. Buổi sáng
  2. Sớm
  3. Lâu đời
  4. Ấp ủ từ lâu

Từ ghép có 夙

Thành ngữ có 夙

  • 夙兴夜寐 — Dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ
  • 夙夜匪懈 — Làm việc từ sáng đến tối

Câu hỏi thường gặp

夙 nghĩa là gì?

夙 (sù) nghĩa là buổi sáng, sớm.

夙 đọc thế nào?

夙 đọc là sù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.