夙嫌
giọng máy của trình duyệt
夙嫌 nghĩa là mối hận cũ.
Nghĩa của 夙嫌
sùxián
- Mối hận cũ
- Sự oán giận lâu đời
Câu hỏi thường gặp
夙嫌 nghĩa là gì?
夙嫌 (sùxián) nghĩa là mối hận cũ.
夙嫌 đọc thế nào?
夙嫌 đọc là sùxián (pinyin).
夙嫌 nghĩa là mối hận cũ.
夙嫌 (sùxián) nghĩa là mối hận cũ.
夙嫌 đọc là sùxián (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.