TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夙愿

sùyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夙願

夙愿 nghĩa là Nguyện vọng ấp ủ từ lâu.

Nghĩa của 夙愿

sùyuàn

Danh từphồn thể 夙願
  1. Nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Câu hỏi thường gặp

夙愿 nghĩa là gì?

夙愿 (sùyuàn) nghĩa là Nguyện vọng ấp ủ từ lâu.

夙愿 đọc thế nào?

夙愿 đọc là sùyuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.