TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多义性

duōyìxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多義性

Âm Hán Việt ĐA NGHĨA TÍNH

多义性 nghĩa là tính mơ hồ.

Nghĩa của 多义性

duōyìxìng

ĐA NGHĨA TÍNHDanh từphồn thể 多義性
  1. Tính mơ hồ

Câu hỏi thường gặp

多义性 nghĩa là gì?

多义性 (duōyìxìng) nghĩa là tính mơ hồ.

多义性 đọc thế nào?

多义性 đọc là duōyìxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多义性 là gì?

Âm Hán Việt của 多义性 là "đa nghĩa tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.