TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多事

duōshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA SỰ

多事 nghĩa là nhiều chuyện, nhiều sự kiện.

Nghĩa của 多事

duōshì

ĐA SỰTính từ
  1. Nhiều chuyện
  2. Nhiều sự kiện

Thành ngữ có 多事

Câu hỏi thường gặp

多事 nghĩa là gì?

多事 (duōshì) nghĩa là nhiều chuyện, nhiều sự kiện.

多事 đọc thế nào?

多事 đọc là duōshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 多事 là gì?

Âm Hán Việt của 多事 là "đa sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.