TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多事之秋

duōshìzhīqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA SỰ CHI THU

多事之秋 nghĩa là thời kỳ rắc rối.

Nghĩa của 多事之秋

duōshìzhīqiū

ĐA SỰ CHI THUCụm từ
  1. Thời kỳ rắc rối
  2. Giai đoạn nhiều sự kiện

Câu hỏi thường gặp

多事之秋 nghĩa là gì?

多事之秋 (duōshìzhīqiū) nghĩa là thời kỳ rắc rối.

多事之秋 đọc thế nào?

多事之秋 đọc là duōshìzhīqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 多事之秋 là gì?

Âm Hán Việt của 多事之秋 là "đa sự chi thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.