TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多于

duōyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多於

Âm Hán Việt ĐA VU

多于 nghĩa là nhiều hơn, lớn hơn.

Nghĩa của 多于

duōyú

ĐA VUĐộng từphồn thể 多於
  1. Nhiều hơn
  2. Lớn hơn

Câu ví dụ với 多于

  • 我喜欢抒情诗多于史诗。 Wǒ xǐhuan shūqíngshī duōyú shǐshī.Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

多于 nghĩa là gì?

多于 (duōyú) nghĩa là nhiều hơn, lớn hơn.

多于 đọc thế nào?

多于 đọc là duōyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 多于 là gì?

Âm Hán Việt của 多于 là "đa vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.