多于
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 多於
多于 nghĩa là nhiều hơn, lớn hơn.
Nghĩa của 多于
duōyú
ĐA VUĐộng từphồn thể 多於- Nhiều hơn
- Lớn hơn
Câu ví dụ với 多于
- 我喜欢抒情诗多于史诗。 Wǒ xǐhuan shūqíngshī duōyú shǐshī.Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
多于 nghĩa là gì?
多于 (duōyú) nghĩa là nhiều hơn, lớn hơn.
多于 đọc thế nào?
多于 đọc là duōyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 多于 là gì?
Âm Hán Việt của 多于 là "đa vu".