TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多产

duōchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多產

Âm Hán Việt ĐA SẢN

多产 nghĩa là năng suất cao, màu mỡ.

Nghĩa của 多产

duōchǎn

ĐA SẢNTính từphồn thể 多產
  1. Năng suất cao
  2. Màu mỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多产

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

多产 nghĩa là gì?

多产 (duōchǎn) nghĩa là năng suất cao, màu mỡ.

多产 đọc thế nào?

多产 đọc là duōchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 多产 là gì?

Âm Hán Việt của 多产 là "đa sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.