多余
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 多餘
多余 nghĩa là thừa, thừa thãi.
Nghĩa của 多余
duōyú
ĐA DƯTính từ, Động từphồn thể 多餘- Thừa
- Thừa thãi
- Dư thừa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多余
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 多余
- 事实证明了我们的担心是多余的。 Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.Tatoeba #1530408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
多余 nghĩa là gì?
多余 (duōyú) nghĩa là thừa, thừa thãi.
多余 đọc thế nào?
多余 đọc là duōyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 多余 là gì?
Âm Hán Việt của 多余 là "đa dư".