TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多党制

duōdǎngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多黨制

Âm Hán Việt ĐA ĐẢNG CHẾ

多党制 nghĩa là hệ thống đa đảng.

Nghĩa của 多党制

duōdǎngzhì

ĐA ĐẢNG CHẾDanh từphồn thể 多黨制
  1. Hệ thống đa đảng

Câu hỏi thường gặp

多党制 nghĩa là gì?

多党制 (duōdǎngzhì) nghĩa là hệ thống đa đảng.

多党制 đọc thế nào?

多党制 đọc là duōdǎngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 多党制 là gì?

Âm Hán Việt của 多党制 là "đa đảng chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.