TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多党选举

duōdǎngxuǎnjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多黨選舉

Âm Hán Việt ĐA ĐẢNG TUYỂN CỬ

多党选举 nghĩa là bầu cử đa đảng.

Nghĩa của 多党选举

duōdǎngxuǎnjǔ

ĐA ĐẢNG TUYỂN CỬphồn thể 多黨選舉
  1. Bầu cử đa đảng

Câu hỏi thường gặp

多党选举 nghĩa là gì?

多党选举 (duōdǎngxuǎnjǔ) nghĩa là bầu cử đa đảng.

多党选举 đọc thế nào?

多党选举 đọc là duōdǎngxuǎnjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 多党选举 là gì?

Âm Hán Việt của 多党选举 là "đa đảng tuyển cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.