TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多功能表

duōgōngnéngbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA CÔNG NĂNG BIỂU

多功能表 nghĩa là Đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện).

Nghĩa của 多功能表

duōgōngnéngbiǎo

ĐA CÔNG NĂNG BIỂU
  1. Đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện)

Câu hỏi thường gặp

多功能表 nghĩa là gì?

多功能表 (duōgōngnéngbiǎo) nghĩa là Đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện).

多功能表 đọc thế nào?

多功能表 đọc là duōgōngnéngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 多功能表 là gì?

Âm Hán Việt của 多功能表 là "đa công năng biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.