TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多动症

duōdòngzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多動症

Âm Hán Việt ĐA ĐỘNG CHỨNG

多动症 nghĩa là Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD).

Nghĩa của 多动症

duōdòngzhèng

ĐA ĐỘNG CHỨNGDanh từphồn thể 多動症
  1. thông tục Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Câu hỏi thường gặp

多动症 nghĩa là gì?

多动症 (duōdòngzhèng) nghĩa là Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD).

多动症 đọc thế nào?

多动症 đọc là duōdòngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多动症 là gì?

Âm Hán Việt của 多动症 là "đa động chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.