TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多劳多得

duōláoduōdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多勞多得

Âm Hán Việt ĐA LAO ĐA ĐẮC

多劳多得 nghĩa là làm nhiều hưởng nhiều.

Nghĩa của 多劳多得

duōláoduōdé

ĐA LAO ĐA ĐẮCCụm từphồn thể 多勞多得
  1. Làm nhiều hưởng nhiều

Câu hỏi thường gặp

多劳多得 nghĩa là gì?

多劳多得 (duōláoduōdé) nghĩa là làm nhiều hưởng nhiều.

多劳多得 đọc thế nào?

多劳多得 đọc là duōláoduōdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 多劳多得 là gì?

Âm Hán Việt của 多劳多得 là "đa lao đa đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.