TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多发性硬化症

duōfāxìngyìnghuàzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多發性硬化症

Âm Hán Việt ĐA PHÁT TÍNH NGẠNH HÓA CHỨNG

多发性硬化症 nghĩa là bệnh đa xơ cứng.

Nghĩa của 多发性硬化症

duōfāxìngyìnghuàzhèng

ĐA PHÁT TÍNH NGẠNH HÓA CHỨNGDanh từphồn thể 多發性硬化症
  1. Bệnh đa xơ cứng

Câu hỏi thường gặp

多发性硬化症 nghĩa là gì?

多发性硬化症 (duōfāxìngyìnghuàzhèng) nghĩa là bệnh đa xơ cứng.

多发性硬化症 đọc thế nào?

多发性硬化症 đọc là duōfāxìngyìnghuàzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多发性硬化症 là gì?

Âm Hán Việt của 多发性硬化症 là "đa phát tính ngạnh hóa chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.