多半
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
多半 nghĩa là phần lớn, phần nhiều.
Nghĩa của 多半
duōbàn
ĐA BÁNPhó từ, Danh từ- Phần lớn
- Phần nhiều
- Có khả năng nhất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多半
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
多半 nghĩa là gì?
多半 (duōbàn) nghĩa là phần lớn, phần nhiều.
多半 đọc thế nào?
多半 đọc là duōbàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 多半 là gì?
Âm Hán Việt của 多半 là "đa bán".