TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多半

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duōbàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA BÁN

多半 nghĩa là phần lớn, phần nhiều.

Nghĩa của 多半

duōbàn

ĐA BÁNPhó từ, Danh từ
  1. Phần lớn
  2. Phần nhiều
  3. Có khả năng nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多半

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

多半 nghĩa là gì?

多半 (duōbàn) nghĩa là phần lớn, phần nhiều.

多半 đọc thế nào?

多半 đọc là duōbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 多半 là gì?

Âm Hán Việt của 多半 là "đa bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.