TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多发性骨髓瘤

duōfāxìnggǔsuǐliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多發性骨髓瘤

Âm Hán Việt ĐA PHÁT TÍNH CỐT TỦY LỰU

多发性骨髓瘤 nghĩa là đa u tuỷ xương.

Nghĩa của 多发性骨髓瘤

duōfāxìnggǔsuǐliú

ĐA PHÁT TÍNH CỐT TỦY LỰUphồn thể 多發性骨髓瘤
  1. Đa u tuỷ xương (y học)

Câu hỏi thường gặp

多发性骨髓瘤 nghĩa là gì?

多发性骨髓瘤 (duōfāxìnggǔsuǐliú) nghĩa là đa u tuỷ xương.

多发性骨髓瘤 đọc thế nào?

多发性骨髓瘤 đọc là duōfāxìnggǔsuǐliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 多发性骨髓瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 多发性骨髓瘤 là "đa phát tính cốt tủy lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.