多发性骨髓瘤 (duōfāxìnggǔsuǐliú) nghĩa là đa u tuỷ xương.
多发性骨髓瘤 đọc thế nào?
多发性骨髓瘤 đọc là duōfāxìnggǔsuǐliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 多发性骨髓瘤 là gì?
Âm Hán Việt của 多发性骨髓瘤 là "đa phát tính cốt tủy lựu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.