TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多尔

Duō'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多爾

Âm Hán Việt ĐA NHĨ

多尔 nghĩa là Dole (tên).

Nghĩa của 多尔

Duō'ěr

ĐA NHĨphồn thể 多爾tên riêng
  1. Dole (tên)
  2. Bob Dole (1923-2021), chính trị gia đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, thượng nghị sĩ Kansas 1969-1996

Câu hỏi thường gặp

多尔 nghĩa là gì?

多尔 (duō'ěr) nghĩa là Dole (tên).

多尔 đọc thế nào?

多尔 đọc là Duō'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 多尔 là gì?

Âm Hán Việt của 多尔 là "đa nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.