TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多少

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
duōshǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA THIỂU

多少 nghĩa là số lượng, mức độ, phần nào.

Nghĩa của 多少

duōshǎo

ĐA THIỂUTính từ, Danh từ, Phó từ
  1. Số lượng; mức độ
  2. Phần nào

duōshao

ĐA THIẾUTính từ
  1. Bao nhiêu?; mấy?
  2. số điện thoại, mã sinh viên, v.v. Số bao nhiêu?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多少

Đồng nghĩa

Từ ghép có 多少

Câu ví dụ với 多少

  • 我的房间号是多少? Số phòng của tôi là số nào?Tatoeba #332881
  • 你有多少部车? Ngài có mấy chiếc xe ô tô?Tatoeba #371162
  • 还剩下多少块三明治? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337250
  • 那幅画有多少年了? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784058
  • 还剩多少个三明治? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6099872
  • 你的年龄是多少? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345434
  • 你有多少姐妹呢? Nhà bạn có mấy chị em gái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677657
  • 中场比分是多少? Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

多少 nghĩa là gì?

多少 (duōshǎo, duōshao) nghĩa là số lượng, mức độ, phần nào.

多少 đọc thế nào?

多少 đọc là duōshǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 多少 là gì?

Âm Hán Việt của 多少 là "đa thiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.