TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多层

duōcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多層

Âm Hán Việt ĐA TẦNG

多层 nghĩa là nhiều lớp, nhiều tầng.

Nghĩa của 多层

duōcéng

ĐA TẦNGTính từphồn thể 多層
  1. Nhiều lớp
  2. Nhiều tầng
  3. Nhiều tầng lầu

Câu hỏi thường gặp

多层 nghĩa là gì?

多层 (duōcéng) nghĩa là nhiều lớp, nhiều tầng.

多层 đọc thế nào?

多层 đọc là duōcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多层 là gì?

Âm Hán Việt của 多层 là "đa tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.