TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多幕剧

duōmùjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多幕劇

Âm Hán Việt ĐA MẠC KỊCH

多幕剧 nghĩa là vở kịch nhiều màn, kịch dài.

Nghĩa của 多幕剧

duōmùjù

ĐA MẠC KỊCHphồn thể 多幕劇
  1. Vở kịch nhiều màn
  2. Kịch dài

Câu hỏi thường gặp

多幕剧 nghĩa là gì?

多幕剧 (duōmùjù) nghĩa là vở kịch nhiều màn, kịch dài.

多幕剧 đọc thế nào?

多幕剧 đọc là duōmùjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 多幕剧 là gì?

Âm Hán Việt của 多幕剧 là "đa mạc kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.