TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多年媳妇熬成婆

duōniánxífù'áochéngpó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多年媳婦熬成婆

Âm Hán Việt ĐA NIÊN TỨC PHỤ NGAO THÀNH BÀ

多年媳妇熬成婆 nghĩa là Xem 媳妇熬成婆 (xífù'àochéngpó).

Nghĩa của 多年媳妇熬成婆

duōniánxífù'áochéngpó

ĐA NIÊN TỨC PHỤ NGAO THÀNH BÀphồn thể 多年媳婦熬成婆
  1. Xem 媳妇熬成婆 (xífù'àochéngpó)

Câu hỏi thường gặp

多年媳妇熬成婆 nghĩa là gì?

多年媳妇熬成婆 (duōniánxífù'áochéngpó) nghĩa là Xem 媳妇熬成婆 (xífù'àochéngpó).

多年媳妇熬成婆 đọc thế nào?

多年媳妇熬成婆 đọc là duōniánxífù'áochéngpó (pinyin).

Âm Hán Việt của 多年媳妇熬成婆 là gì?

Âm Hán Việt của 多年媳妇熬成婆 là "đa niên tức phụ ngao thành bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.