TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多年

duōnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA NIÊN

多年 nghĩa là nhiều năm, nhiều năm qua.

Nghĩa của 多年

duōnián

ĐA NIÊNDanh từ
  1. Nhiều năm
  2. Nhiều năm qua
  3. Lâu năm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多年

Đồng nghĩa

Từ ghép có 多年

Câu hỏi thường gặp

多年 nghĩa là gì?

多年 (duōnián) nghĩa là nhiều năm, nhiều năm qua.

多年 đọc thế nào?

多年 đọc là duōnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 多年 là gì?

Âm Hán Việt của 多年 là "đa niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.