TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多情

duōqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA TÌNH

多情 nghĩa là đa cảm, nồng nàn.

Nghĩa của 多情

duōqíng

ĐA TÌNHTính từ, Danh từ
  1. Đa cảm
  2. Nồng nàn
  3. Cảm xúc
  4. Dễ xúc động

Câu hỏi thường gặp

多情 nghĩa là gì?

多情 (duōqíng) nghĩa là đa cảm, nồng nàn.

多情 đọc thế nào?

多情 đọc là duōqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多情 là gì?

Âm Hán Việt của 多情 là "đa tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.