多愁善感 (duōchóushàngǎn) nghĩa là tính cách trầm cảm.
多愁善感 đọc thế nào?
多愁善感 đọc là duōchóushàngǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 多愁善感 là gì?
Âm Hán Việt của 多愁善感 là "đa sầu thiện cảm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.