TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多愁多病

duōchóuduōbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA SẦU ĐA BỆNH

多愁多病 nghĩa là Nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu.

Nghĩa của 多愁多病

duōchóuduōbìng

ĐA SẦU ĐA BỆNH
  1. Nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu

Câu hỏi thường gặp

多愁多病 nghĩa là gì?

多愁多病 (duōchóuduōbìng) nghĩa là Nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu.

多愁多病 đọc thế nào?

多愁多病 đọc là duōchóuduōbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多愁多病 là gì?

Âm Hán Việt của 多愁多病 là "đa sầu đa bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.