多愁多病 nghĩa là Nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu.
Nghĩa của 多愁多病
duōchóuduōbìng
ĐA SẦU ĐA BỆNH
Nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu
Câu hỏi thường gặp
多愁多病 nghĩa là gì?
多愁多病 (duōchóuduōbìng) nghĩa là Nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu.
多愁多病 đọc thế nào?
多愁多病 đọc là duōchóuduōbìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 多愁多病 là gì?
Âm Hán Việt của 多愁多病 là "đa sầu đa bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.