TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多手多脚

duōshǒuduōjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多手多腳

Âm Hán Việt ĐA THỦ ĐA CƯỚC

多手多脚 nghĩa là Xen vào chuyện người khác.

Nghĩa của 多手多脚

duōshǒuduōjiǎo

ĐA THỦ ĐA CƯỚCTính từphồn thể 多手多腳
  1. Xen vào chuyện người khác
  2. Gây phiền phức

Câu hỏi thường gặp

多手多脚 nghĩa là gì?

多手多脚 (duōshǒuduōjiǎo) nghĩa là Xen vào chuyện người khác.

多手多脚 đọc thế nào?

多手多脚 đọc là duōshǒuduōjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 多手多脚 là gì?

Âm Hán Việt của 多手多脚 là "đa thủ đa cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.