多手多脚 (duōshǒuduōjiǎo) nghĩa là Xen vào chuyện người khác.
多手多脚 đọc thế nào?
多手多脚 đọc là duōshǒuduōjiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 多手多脚 là gì?
Âm Hán Việt của 多手多脚 là "đa thủ đa cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.