TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多报

duōbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多報

Âm Hán Việt ĐA BÁO

多报 nghĩa là khai quá.

Nghĩa của 多报

duōbào

ĐA BÁOphồn thể 多報
  1. Khai quá

Câu hỏi thường gặp

多报 nghĩa là gì?

多报 (duōbào) nghĩa là khai quá.

多报 đọc thế nào?

多报 đọc là duōbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 多报 là gì?

Âm Hán Việt của 多报 là "đa báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.