TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多方位

duōfāngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA PHƯƠNG VỊ

多方位 nghĩa là nhiều mặt, đa năng.

Nghĩa của 多方位

duōfāngwèi

ĐA PHƯƠNG VỊ
  1. Nhiều mặt
  2. Đa năng
  3. Nhiều khía cạnh
  4. Toàn diện
  5. Đa hướng

Câu hỏi thường gặp

多方位 nghĩa là gì?

多方位 (duōfāngwèi) nghĩa là nhiều mặt, đa năng.

多方位 đọc thế nào?

多方位 đọc là duōfāngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 多方位 là gì?

Âm Hán Việt của 多方位 là "đa phương vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.