TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多方面

duōfāngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA PHƯƠNG DIỆN

多方面 nghĩa là nhiều mặt, về nhiều phương diện.

Nghĩa của 多方面

duōfāngmiàn

ĐA PHƯƠNG DIỆN
  1. Nhiều mặt
  2. Về nhiều phương diện

Câu hỏi thường gặp

多方面 nghĩa là gì?

多方面 (duōfāngmiàn) nghĩa là nhiều mặt, về nhiều phương diện.

多方面 đọc thế nào?

多方面 đọc là duōfāngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 多方面 là gì?

Âm Hán Việt của 多方面 là "đa phương diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.